◊ NPC liên quan
| Hình ảnh | Nội dung |
|---|---|
| NPC Thợ Rèn Hoàng Kim |
Vị trí: Ba Lăng Huyện trung tâm Chức năng:
|
◊ Thiên Cương Thạch
| Hình ảnh | Công thức | Tỷ lệ thành công | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiên Cương Thạch (Cấp 1) |
10 Mảnh Vỡ Thiên Cương Thạch | 100% | – |
| Thiên Cương Thạch (Cấp 2) |
2 Thiên Cương Thạch (Cấp 1) | 70% | Thất bại mất 1 viên |
| Thiên Cương Thạch (Cấp 3) |
2 Thiên Cương Thạch (Cấp 2) | 50% | |
| Thiên Cương Thạch (Cấp 4) |
2 Thiên Cương Thạch (Cấp 3) | 40% |
◊ Nâng cấp trang bị HKMP Sơ Cấp
| Cấp trang bị | Công thức | Tỷ lệ thành công |
|---|---|---|
| Cấp 0 lên cấp 1 | 1 Vũ khí HKMP sơ cấp (Cấp 0) 3 Thiên Cương Thạch (Cấp 1) 2 Võ Lâm Mật Tịch 2 Tẩy Tủy Kinh 12 Thủy Tinh 12 Tinh Hồng Bảo Thạch 2.000 Khai Ấn Thạch 2.000 Thiên Phong Thạch 3.000 Tiền Đồng 5.000 vạn lượng |
100% |
| Cấp 2 | 1 Vũ khí HKMP sơ cấp (Cấp 1) 10 Thiên Cương Thạch (Cấp 1) 2 Võ Lâm Mật Tịch 2 Tẩy Tủy Kinh 12 Thủy Tinh 12 Tinh Hồng Bảo Thạch 2.000 Khai Ấn Thạch 2.000 Thiên Phong Thạch 3.000 Tiền Đồng 5.000 vạn lượng |
100% |
| Cấp 3 | 1 Vũ khí HKMP sơ cấp (Cấp 2) 10 Thiên Cương Thạch (Cấp 2) 3 Võ Lâm Mật Tịch 3 Tẩy Tủy Kinh 24 Thủy Tinh 24 Tinh Hồng Bảo Thạch 3.000 Khai Ấn Thạch 3.000 Thiên Phong Thạch 5.000 Tiền Đồng 10.000 vạn lượng |
100% |
| Cấp 4 | 1 Vũ khí HKMP sơ cấp (Cấp 3) 15 Thiên Cương Thạch (Cấp 3) 6 Võ Lâm Mật Tịch 6 Tẩy Tủy Kinh 36 Thủy Tinh 36 Tinh Hồng Bảo Thạch 4.000 Khai Ấn Thạch 4.000 Thiên Phong Thạch 7.000 Tiền Đồng 15.000 vạn lượng |
100% |
| Cấp 5 | 1 Vũ khí HKMP sơ cấp (Cấp 4) 20 Thiên Cương Thạch (Cấp 4) 12 Võ Lâm Mật Tịch 12 Tẩy Tủy Kinh 72 Thủy Tinh 72 Tinh Hồng Bảo Thạch 5.000 Khai Ấn Thạch 5.000 Thiên Phong Thạch 10.000 Tiền Đồng 20.000 vạn lượng |
100% |
◊ Bảo Rương HKMP (Sơ Cấp)
| Môn phái | Trang bị |
|---|---|
| Thiếu Lâm | Phục Ma Tử Kim Côn |
| Tứ Không Ma Giới Đao (cực hiếm) | |
| Thiên Vương | Hám Thiên Kim Hoàn Đại Hãn Thần Chuỳ |
| Ngự Long Lượng Ngân Bảo Đao | |
| Kế Nghiệp Bôn Lôi Toàn Long Thương | |
| Đường Môn | Băng Hàn Đơn Chỉ Phi Đao |
| Sâm Hoàng Phi Tinh Đoạt Hồn | |
| Thiên Quang Hoa Vũ Mạn Thiên (cực hiếm) | |
| Ngũ Độc | Minh Ảo Tà Sát Độc Nhận (cực hiếm) |
| U Lung Kim Xà Phát Đái (hiếm) | |
| Nga Mi | Vô Ma Tẩy Tượng Ngọc Khấu (cực hiếm) |
| Vô Gian Ỷ Thiên Kiếm (cực hiếm) | |
| Thúy Yên | Bích Hải Uyên Ương Liên Hoàn Đao (cực hiếm) |
| Tê Hoàng Phụng Nghi Đao (cực hiếm) | |
| Cái Bang | Địch Khái Lục Ngọc Trượng (cực hiếm) |
| Đồng Cừu Kháng Long Hộ Uyển (cực hiếm) | |
| Thiên Nhẫn | Ma Thị Liệt Diệm Quán Miện |
| Ma Sát Quỷ Cốc U Minh Thương | |
| Võ Đang | Lăng Nhạc Thái Cực Kiếm (cực hiếm) |
| Cập Phong Chân Vũ Kiếm (hiếm) | |
| Côn Lôn | Sương Tinh Thiên Niên Hàn Thiết (cực hiếm) |
| Lôi Khung Hàn Tùng Băng Bạch Quan (hiếm) | |
| Lưu ý | Rương HKMP (Sơ Cấp) mở ra ngẫu nhiên trang bị và ngẫu nhiên thuộc tính (Cấp 0) |
◊ Danh Sách Bảo Rương Trang Bị HKMP ( Ra từ các sự kiện và hoạt động sver)
| Môn phái | Trang bị | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thiếu Lâm |
|
|||||||||||
| Thiên Vương |
|
|||||||||||
| Đường Môn |
|
|||||||||||
| Ngũ Độc |
|
|||||||||||
| Nga Mi |
|
|||||||||||
| Thúy Yên |
|
|||||||||||
| Cái Bang |
|
|||||||||||
| Thiên Nhẫn |
|
|||||||||||
| Võ Đang |
|
|||||||||||
| Côn Lôn |
|
|||||||||||
| Lưu ý | Rương Trang Bị HKMP ( mở ra ngẫu nhiên trang bị và ngẫu nhiên thuộc tính |
◊ Danh Sách Trang Bị HKMP Kỹ Năng
| Môn phái | Trang bị | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Thiếu Lâm |
|
||||
| Thiên Vương |
|
||||
| Đường Môn |
|
||||
| Ngũ Độc |
|
||||
| Nga Mi |
|
||||
| Thúy Yên |
|
||||
| Cái Bang |
|
||||
| Thiên Nhẫn |
|
||||
| Võ Đang | Cập Phong Thanh Tùng Pháp Giới | ||||
| Côn Lôn |
|
◊ Thiếu Lâm
| Phục Ma Tử Kim Côn |
Tứ Không Ma Giới Đao |
|
|---|---|---|
| Cấp 0 | STVL ngoại công +50~75% (hiện) Tốc độ đánh ngoại công +20~30% (ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác +200~300 điểm (hiện) STVL ngoại công +20~30 điểm (ẩn) Hút nội lực 8 (hiện) Kỹ năng Hoàng Tảo Thiên Quân +0 cấp (ẩn) |
Sinh lực + 150 ~ 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện) STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Vô Tướng Trảm + 0 cấp ( ẩn) |
| Cấp 1 | STVL ngoại công + 75% ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng hoàng tảo thiên quân + 0 cấp ( ẩn ) |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Vô Tướng Trảm + 0 cấp ( ẩn) |
| Cấp 2 | STVL ngoại công + 75% ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng hoàng tảo thiên quân + 1 cấp ( ẩn) |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Vô Tướng Trảm + 1 cấp ( hiện) |
| Cấp 3 | STVL ngoại công + 90% ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL ngoại công + 35 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng hoàng tảo thiên quân + 1 cấp ( ẩn) |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn) STVL ngoại công + 90% ( hiện) STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Vô Tướng Trảm + 1 cấp ( hiện) |
| Cấp 4 | STVL ngoại công + 120% ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng hoàng tảo thiên quân + 1 cấp ( ẩn) |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) STVL ngoại công + 120% ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Vô Tướng Trảm + 1 cấp ( hiện) |
| Cấp 5 | STVL ngoại công + 150% ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác + 600 điểm ( hiện) STVL ngoại công + 60 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng hoàng tảo thiên quân + 2 cấp ( ẩn ) |
|
◊ Thiên Vương
| Hám thiên kim hoàn đại nhẫn thần chuỳ |
Ngự long lượng ngân bảo đao |
Kế nghiệp bôn lôi toàn long thương |
|
|---|---|---|---|
| Cấp 0 | Tỷ lệ công kích chính xác + 200 ~ 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 50 ~ 75% ( ẩn) STVL – ngoại công 20 ~ 30 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 60 ~ 75 điểm ( hiện) Kỹ năng Truy phong quyết + 0 cấp ( ẩn) |
Tỷ lệ công kích chính xác + 200 ~ 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 50 ~ 75% ( ẩn) STVL – ngoại công 20 ~ 30 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 60 ~ 75 điểm Kỹ năng Phá Thiên Trảm + 0 cấp |
Tỷ lệ công kích chính xác + 200 ~ 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 50 ~ 75% ( ẩn) STVL – ngoại công 20 ~ 30 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 60 ~ 75 điểm Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt +0 cấp |
| Cấp 1 | Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 75% ( ẩn) STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 75 điểm ( hiện) Kỹ năng Truy phong quyết + 0 cấp ( ẩn) |
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 75% ( ẩn) STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 75 điểm Kỹ năng Phá Thiên Trảm + 0 cấp |
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 75% ( ẩn) STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 75 điểm Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt +0 cấp |
| Cấp 2 | Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 75% ( ẩn) STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 75 điểm ( hiện) Kỹ năng Truy phong quyết + 1 cấp ( ẩn) |
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL- ngoại công 75% ( ẩn) STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 75 điểm Kỹ năng Phá Thiên Trảm + 1 cấp |
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 75% ( ẩn) STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 75 điểm Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt + 1 cấp |
| Cấp 3 | Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 90% ( ẩn) STVL – ngoại công 35 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 85 điểm Kỹ năng Truy phong quyết + 1 cấp |
Tỷ lệ công kích chính xác + 400 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 90% ( ẩn) STVL – ngoại công 35 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 85 điểm Kỹ năng Phá Thiên Trảm + 1 cấp |
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 90% ( ẩn) STVL – ngoại công 35 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 85 điểm Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt + 1 cấp |
| Cấp 4 | Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 100% ( ẩn) STVL – ngoại công 40 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 95 điểm Kỹ năng Truy phong quyết + 1 cấp |
Tỷ lệ công kích chính xác + 500 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 100% ( ẩn) STVL – ngoại công 40 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 95 điểm Kỹ năng Phá Thiên Trảm + 1 cấp |
Tỷ lệ công kích chính xác + 500 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 100% ( ẩn) STVL – ngoại công 40 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 95 điểm Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt + 1 cấp |
| Cấp 5 | Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 100% ( ẩn) STVL – ngoại công 50 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 120 điểm Kỹ năng Truy phong quyết + 2 cấp Bỏ qua né tránh 1% |
Tỷ lệ công kích chính xác + 600 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 100% ( ẩn) STVL – ngoại công 50 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 120 điểm Kỹ năng Phá Thiên Trảm + 2 cấp Bỏ qua né tránh 1% |
Tỷ lệ công kích chính xác + 600 điểm ( hiện) STVL – ngoại công 100% ( ẩn) STVL – ngoại công 50 điểm ( hiện) Hút sinh lực 8% ( ẩn ) Băng sát – ngoại công + 120 điểm Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt + 2 cấp Bỏ qua né tránh 1% |
◊ Đường Môn
| Băng Hàn Đơn Chỉ Phi Đao | Sâm Hoàng Phi Tinh Đoạt Hồn | Thiên Quang Hoa Vũ Mạn Thiên | |
|---|---|---|---|
| Cấp 0 | Sinh lực + 150 ~ 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện) STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh + 0 cấp |
Nội Lực + 200 ~ 300 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện) STVL ngoại công + 10 ~ 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh + 0 cấp |
Nội Lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện) STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa + 0 cấp |
| Cấp 1 | Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh + 0 cấp |
Nội Lực + 300 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh + 0 cấp |
Nội Lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa + 0 cấp |
| Cấp 2 | Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh + 1 cấp |
Nội Lực + 300 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh + 1 cấp |
Nội Lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa + 1 cấp |
| Cấp 3 | Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh + 1 cấp |
Nội Lực + 300 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn) STVL ngoại công + 90% ( hiện) STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh + 1 cấp |
Nội Lực + 250 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn) STVL ngoại công + 90% ( hiện) STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa + 1 cấp |
| Cấp 4 | Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 50% ( ẩn) STVL ngoại công + 85% ( hiện) STVL ngoại công + 45 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh + 1 cấp |
Nội Lực + 350 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) STVL ngoại công + 120% ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh + 1 cấp |
Nội Lực + 300 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) STVL ngoại công + 120% ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa + 1 cấp |
| Cấp 5 | Sinh lực + 300 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 60% ( ẩn) STVL ngoại công + 100% ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh + 2 cấp |
Nội Lực + 400 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn) STVL ngoại công + 150% ( hiện) STVL ngoại công + 60 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh + 2 cấp |
Nội Lực + 360 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn) STVL ngoại công + 150% ( hiện) STVL ngoại công + 60 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa + 2 cấp |
◊ Ngũ Độc
| Minh ảo tà sát độc nhận | U lung kim xà phát đái | |
|---|---|---|
| Cấp 0 | STVL – ngoại công : 50 ~ 75% STVL – ngoại công : + 10 ~ 30 điểm Băng sát – ngoại công : + 60 ~ 75 điểm Độc sát – ngoại công : + 10 ~ 20 điểm/ lần Tốc độ đánh – ngoại công 11% Kỹ năng Huyền Âm Trảm + 0 cấp |
Sinh lực tối đa + 150 ~ 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh nội công 11% ( ẩn) Độc sát nội công + 10 ~ 20 điểm/lần ( hiện) Nội lực tối đa 150 ~ 200 điểm ( ẩn) Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt + 0 cấp ( hiện ) |
| Cấp 1 | STVL – ngoại công : 75% STVL – ngoại công : + 30 điểm Băng sát – ngoại công : + 75 điểm Độc sát – ngoại công : + 20 điểm/ lần Tốc độ đánh – ngoại công 11% Kỹ năng Huyền Âm Trảm + 0 cấp |
Sinh lực tối đa + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh nội công 11% ( ẩn) Độc sát nội công + 20 điểm/lần ( hiện) Nội lực tối đa 200 điểm ( ẩn) Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt + 0 cấp ( hiện ) |
| Cấp 2 | STVL – ngoại công : 75% STVL – ngoại công : + 30 điểm Băng sát – ngoại công : + 75 điểm Độc sát – ngoại công : + 20 điểm/ lần Tốc độ đánh – ngoại công 15% Kỹ năng Huyền Âm Trảm + 1 cấp |
Sinh lực tối đa + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh nội công 11% ( ẩn) Độc sát nội công + 20 điểm/lần ( hiện) Nội lực tối đa 200 điểm ( ẩn) Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt + 1 cấp ( hiện ) |
| Cấp 3 | STVL – ngoại công : 85% STVL – ngoại công : + 40 điểm Băng sát – ngoại công : + 85 điểm Độc sát – ngoại công : + 24 điểm/ lần Tốc độ đánh – ngoại công 15% Kỹ năng Huyền Âm Trảm + 1 cấp |
Sinh lực tối đa + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh nội công 15% ( ẩn) Độc sát nội công + 24 điểm/lần ( hiện) Nội lực tối đa 200 điểm ( ẩn) Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt + 1 cấp ( hiện ) |
| Cấp 4 | STVL – ngoại công : 90% STVL – ngoại công : + 45 điểm Băng sát – ngoại công : + 95 điểm Độc sát – ngoại công : + 26 điểm/ lần Tốc độ đánh – ngoại công 17% Kỹ năng Huyền Âm Trảm + 1 cấp |
Sinh lực tối đa + 250 điểm ( hiện) Tốc độ đánh nội công 17% ( ẩn) Độc sát nội công + 26 điểm/lần ( hiện) Nội lực tối đa 200 điểm ( ẩn) Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt + 1 cấp ( hiện ) |
| Cấp 5 | STVL – ngoại công : 100% STVL – ngoại công : + 50 điểm Băng sát – ngoại công : + 120 điểm Độc sát – ngoại công : + 30 điểm/ lần Tốc độ đánh – ngoại công 20% Kỹ năng Huyền Âm Trảm + 2 cấp |
Sinh lực tối đa + 300 điểm ( hiện) Tốc độ đánh nội công 20% ( ẩn) Độc sát nội công + 30 điểm/lần ( hiện) Nội lực tối đa 200 điểm ( ẩn) Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt + 2 cấp ( hiện ) |
◊ Nga Mi
| Vô ma tẩy tượng ngọc khấu | Vô gian ỷ thiên kiếm | |
|---|---|---|
| Cấp 0 | Sinh lực tối đa: + 40 điểm Tốc độ đánh – nội công : + 20 điểm Sinh khí: +5 điểm Băng sát – nội công : + 100 ~ 150 điểm Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 0 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 60 ~ 75% ( hiện) STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 0 cấp |
| Cấp 1 | Sinh lực tối đa: + 40 điểm Tốc độ đánh – nội công : + 20 điểm Sinh khí: +5 điểm Băng sát – nội công : + 150 điểm Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 0 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 0 cấp |
| Cấp 2 | Sinh lực tối đa: + 40 điểm Tốc độ đánh – nội công : + 25 điểm Sinh khí: +5 điểm Băng sát – nội công : + 180 điểm Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 1 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 1 cấp |
| Cấp 3 | Sinh lực tối đa: + 40 điểm Tốc độ đánh – nội công : + 30 điểm Sinh khí: +5 điểm Băng sát – nội công : + 200 điểm Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 1 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn) STVL ngoại công + 90% ( hiện) STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 1 cấp |
| Cấp 4 | Sinh lực tối đa: + 40 điểm Tốc độ đánh – nội công : + 35 điểm Sinh khí: +5 điểm Băng sát – nội công : + 220 điểm Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 1 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) STVL ngoại công + 120% ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 1 cấp |
| Cấp 5 | Sinh lực tối đa: + 40 điểm Tốc độ đánh – nội công : + 40 điểm Sinh khí: +5 điểm Băng sát – nội công : + 250 điểm Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 2 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn) STVL ngoại công + 150% ( hiện) STVL ngoại công + 60 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 2 cấp |
◊ Thúy Yên
| Bích hải uyên ương liên hoàn đao | Tê hoàng phụng nghi đao | |
|---|---|---|
| Cấp 0 | Sinh lực tối đa: + 200 ~ 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 20% Băng sát – nội công: + 100 ~ 150 điểm Nội lực tối đa: + 200 ~ 300 điểm Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử + 0 cấp |
Sinh lực + 150 ~ 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện) STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 0 cấp |
| Cấp 1 | Sinh lực tối đa: + 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 20% Băng sát – nội công: + 150 điểm Nội lực tối đa: + 300 điểm Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử + 0 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 0 cấp |
| Cấp 2 | Sinh lực tối đa: + 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 25% Băng sát – nội công: + 180 điểm Nội lực tối đa: + 300 điểm Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử + 1 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 1 cấp |
| Cấp 3 | Sinh lực tối đa: + 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 30% Băng sát – nội công: + 200 điểm Nội lực tối đa: + 300 điểm Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử + 1 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn) STVL ngoại công + 90% ( hiện) STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 1 cấp |
| Cấp 4 | Sinh lực tối đa: + 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 35% Băng sát – nội công: + 250 điểm Nội lực tối đa: + 300 điểm Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử + 1 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) STVL ngoại công + 120% ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 1 cấp |
| Cấp 5 | Sinh lực tối đa: + 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 40% Băng sát – nội công: + 300 điểm Nội lực tối đa: + 300 điểm Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử + 2 cấp |
Sinh lực + 200 điểm ( hiện) Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn) STVL ngoại công + 150% ( hiện) STVL ngoại công + 60 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 2 cấp |
◊ Cái Bang
| Định khải lục ngọc trượng | Đồng cừu kháng long hộ uyển | |
|---|---|---|
| Cấp 0 | STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện) STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 50 ~ 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn) Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu + 0 cấp |
Sinh lực tối đa: + 150 ~ 200 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 20% Hoả sát – nội công: + 150 điểm Nội lực tối đa: + 200 ~ 300 điểm Kỹ năng Phi Long Tại Thiên + 0 cấp |
| Cấp 1 | STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu + 0 cấp |
Sinh lực tối đa: + 200 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 20% Hoả sát – nội công: + 150 điểm Nội lực tối đa: + 300 điểm Kỹ năng Phi Long Tại Thiên + 0 cấp |
| Cấp 2 | STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu + 1 cấp |
Sinh lực tối đa: + 200 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 25% Hoả sát – nội công: + 180 điểm Nội lực tối đa: + 300 điểm Kỹ năng Phi Long Tại Thiên + 1 cấp |
| Cấp 3 | STVL ngoại công + 85% ( hiện) STVL ngoại công + 35 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 85 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn) Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu + 1 cấp |
Sinh lực tối đa: + 200 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 30% Hoả sát – nội công: + 200 điểm Nội lực tối đa: + 300 điểm Kỹ năng Phi Long Tại Thiên + 1 cấp |
| Cấp 4 | STVL ngoại công + 90% ( hiện) STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 100 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu + 1 cấp |
Sinh lực tối đa: + 200 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 35% Hoả sát – nội công: + 250 điểm Nội lực tối đa: + 300 điểm Kỹ năng Phi Long Tại Thiên + 1 cấp |
| Cấp 5 | STVL ngoại công + 100% ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) Hút nội lực 8 ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 120 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn) Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu + 2 cấp |
Sinh lực tối đa: + 200 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 40% Hoả sát – nội công: + 300 điểm Nội lực tối đa: + 300 điểm Kỹ năng Phi Long Tại Thiên + 2 cấp |
◊ Thiên Nhẫn
| Ma thị liệt diệm quán miện | Ma Sát quỷ cốc u minh thương | |
|---|---|---|
| Cấp 0 | Sinh lực tối đa : + 150 ~ 200 điểm Thời gian choáng: – 30 ~ 50% Hoả sát – nội công: + 150 điểm Phòng thủ vật lý: + 20% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh +0cấp |
STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện) STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 200 ~ 300 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 50 ~ 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn) Kỹ năng Vân Long Kích + 0 cấp |
| Cấp 1 | Sinh lực tối đa : + 200 điểm Thời gian choáng: -50% Hoả sát – nội công: + 150 điểm Phòng thủ vật lý: + 20% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh+0cấp |
STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) Kỹ năng Vân Long Kích + 0 cấp |
| Cấp 2 | Sinh lực tối đa : + 200 điểm Thời gian choáng: -50% Hoả sát – nội công: + 150 điểm Phòng thủ vật lý: + 20% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh +1cấp |
STVL ngoại công + 80% ( hiện) STVL ngoại công + 35 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) Kỹ năng Vân Long Kích + 1 cấp |
| Cấp 3 | Sinh lực tối đa : + 220 điểm Thời gian choáng: -50% Hoả sát – nội công: + 180 điểm Phòng thủ vật lý: + 24% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh +1cấp |
STVL ngoại công + 85% ( hiện) STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 95 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn) Kỹ năng Vân Long Kích + 1 cấp |
| Cấp 4 | Sinh lực tối đa : + 240 điểm Thời gian choáng: -50% Hoả sát – nội công: + 200 điểm Phòng thủ vật lý: + 26% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh +1cấp |
STVL ngoại công + 90% ( hiện) STVL ngoại công + 45 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 350 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 105 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) Kỹ năng Vân Long Kích + 1 cấp |
| Cấp 5 | Sinh lực tối đa : + 300 điểm Thời gian choáng: -60% Hoả sát – nội công: + 250 điểm Phòng thủ vật lý: + 30% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh +2cấp |
STVL ngoại công + 100% ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 400 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 120 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn) Kỹ năng Vân Long Kích + 2 cấp |
◊ Võ Đang
| Lăng nhạc thái cực kiếm | Cập phong chân vũ kiếm | |
|---|---|---|
| Cấp 0 | Sinh lực tối đa: + 150 ~ 200 điểm Lôi sát – nội công: + 150 ~ 250 điểm Nội lực tối đa: + 200 điểm Thời gian choáng: -30 ~50% Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực + 0 cấp |
STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện) STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 200 ~ 300 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 50 ~ 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn) Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất + 0 cấp |
| Cấp 1 | Sinh lực tối đa: + 200 điểm Lôi sát – nội công: + 250 điểm Nội lực tối đa: + 200 điểm Thời gian choáng: -50% Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực + 0 cấp |
STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất + 0 cấp |
| Cấp 2 | Sinh lực tối đa: + 200 điểm Lôi sát – nội công: + 250 điểm Nội lực tối đa: + 200 điểm Thời gian choáng: -50% Kháng hỏa 10 Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực + 1 cấp |
STVL ngoại công + 75% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất + 1 cấp |
| Cấp 3 | Sinh lực tối đa: + 200 điểm Lôi sát – nội công: + 270 điểm Nội lực tối đa: + 200 điểm Thời gian choáng: -50% Kháng hỏa 15 Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực + 1 cấp |
STVL ngoại công + 80% ( hiện) STVL ngoại công + 35 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 95 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn) Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất + 1 cấp |
| Cấp 4 | Sinh lực tối đa: + 200 điểm Lôi sát – nội công: + 280 điểm Nội lực tối đa: + 200 điểm Thời gian choáng: -50% Kháng hỏa 20 Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực + 1 cấp |
STVL ngoại công + 90% ( hiện) STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 330 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 105 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất + 1 cấp |
| Cấp 5 | Sinh lực tối đa: + 200 điểm Lôi sát – nội công: + 300 điểm Nội lực tối đa: + 200 điểm Thời gian choáng: -60% Kháng hỏa 30 Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực + 2 cấp |
STVL ngoại công + 100% ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) Tỷ lệ công kích chính xác: + 330 điểm ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 120 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn) Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất + 2 cấp |
◊ Côn Lôn
| Sương tinh thiên niên hàn thiết | Lôi khung hàn tung băng bạch quán | |
|---|---|---|
| Cấp 0 | Hút nội lực: + 8% ( hiện) STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn) STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 50 ~ 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn) Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong + 0 cấp |
Sinh lực tối đa: + 200 ~ 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 20% Lôi sát – nội công: + 100 ~ 150 điểm Kháng độc: + 20% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Lôi động cửu thiên + 0 cấp |
| Cấp 1 | Hút nội lực: + 8% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong + 0 cấp |
Sinh lực tối đa: + 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 20% Lôi sát – nội công: + 150 điểm Kháng độc: + 20% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Lôi động cửu thiên + 0 cấp |
| Cấp 2 | Hút nội lực: + 8% ( hiện) STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn) STVL ngoại công + 75% ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 75 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn) Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong + 1 cấp |
Sinh lực tối đa: + 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 25% Lôi sát – nội công: + 180 điểm Kháng độc: + 20% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Lôi động cửu thiên + 1 cấp |
| Cấp 3 | Hút nội lực: + 8% ( hiện) STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn) STVL ngoại công + 85% ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 95 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn) Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong + 1 cấp |
Sinh lực tối đa: + 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 30% Lôi sát – nội công: + 200 điểm Kháng độc: + 24% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Lôi động cửu thiên + 1 cấp |
| Cấp 4 | Hút nội lực: + 8% ( hiện) STVL ngoại công + 45 điểm ( ẩn) STVL ngoại công + 95% ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 105 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn) Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong + 1 cấp |
Sinh lực tối đa: + 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 35% Lôi sát – nội công: + 250 điểm Kháng độc: + 26% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Lôi động cửu thiên + 1 cấp |
| Cấp 5 | Hút nội lực: + 8% ( hiện) STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn) STVL ngoại công + 100% ( hiện) Băng sát – ngoại công : + 120 điểm Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn) Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong + 2 cấp |
Sinh lực tối đa: + 300 điểm Tốc độ đánh – nội công: + 40% Lôi sát – nội công: + 300 điểm Kháng độc: + 30% Nội lực tối đa: + 200 điểm Kỹ năng Lôi động cửu thiên – 2 cấp |
