Tin Tức
Sự kiện hot
Trang bị HKMP Sơ Cấp

◊ NPC liên quan

Hình ảnh Nội dung
NPC Thợ Rèn Hoàng Kim

Vị trí: Ba Lăng Huyện trung tâm

Chức năng:
– Ghép Mảnh Vỡ Thiên Cương Thạch
– Nâng cấp Thiên Cương Thạch

  • Cho trao đổi Vũ khí HKMP cấp 3 sơ cấp về vũ khí HKMP có cộng trấn phái gồm 3 bậc ( Sơ Cấp, Trung Cấp, Cao Cấp) Sau khi trao đổi vẫn có thể nâng cấp

 

◊ Thiên Cương Thạch

Hình ảnh Công thức Tỷ lệ thành công Ghi chú
Thiên Cương Thạch
(Cấp 1)
10 Mảnh Vỡ Thiên Cương Thạch 100%
Thiên Cương Thạch
(Cấp 2)
2 Thiên Cương Thạch (Cấp 1) 70% Thất bại mất 1 viên
Thiên Cương Thạch
(Cấp 3)
2 Thiên Cương Thạch (Cấp 2) 50%
Thiên Cương Thạch
(Cấp 4)
2 Thiên Cương Thạch (Cấp 3) 40%

 

◊ Nâng cấp trang bị HKMP Sơ Cấp

Cấp trang bị Công thức Tỷ lệ thành công
Cấp 0 lên cấp 1 1 Vũ khí HKMP sơ cấp (Cấp 0)
3 Thiên Cương Thạch (Cấp 1)
2 Võ Lâm Mật Tịch
2 Tẩy Tủy Kinh
12 Thủy Tinh
12 Tinh Hồng Bảo Thạch
2.000 Khai Ấn Thạch
2.000 Thiên Phong Thạch
3.000 Tiền Đồng
5.000 vạn lượng
100%
Cấp 2 1 Vũ khí HKMP sơ cấp (Cấp 1)
10 Thiên Cương Thạch (Cấp 1)
2 Võ Lâm Mật Tịch
2 Tẩy Tủy Kinh
12 Thủy Tinh
12 Tinh Hồng Bảo Thạch
2.000 Khai Ấn Thạch
2.000 Thiên Phong Thạch
3.000 Tiền Đồng
5.000 vạn lượng
100%
Cấp 3 1 Vũ khí HKMP sơ cấp (Cấp 2)
10 Thiên Cương Thạch (Cấp 2)
3 Võ Lâm Mật Tịch
3 Tẩy Tủy Kinh
24 Thủy Tinh
24 Tinh Hồng Bảo Thạch
3.000 Khai Ấn Thạch
3.000 Thiên Phong Thạch
5.000 Tiền Đồng
10.000 vạn lượng
100%
Cấp 4 1 Vũ khí HKMP sơ cấp (Cấp 3)
15 Thiên Cương Thạch (Cấp 3)
6 Võ Lâm Mật Tịch
6 Tẩy Tủy Kinh
36 Thủy Tinh
36 Tinh Hồng Bảo Thạch
4.000 Khai Ấn Thạch
4.000 Thiên Phong Thạch
7.000 Tiền Đồng
15.000 vạn lượng
100%
Cấp 5 1 Vũ khí HKMP sơ cấp (Cấp 4)
20 Thiên Cương Thạch (Cấp 4)
12 Võ Lâm Mật Tịch
12 Tẩy Tủy Kinh
72 Thủy Tinh
72 Tinh Hồng Bảo Thạch
5.000 Khai Ấn Thạch
5.000 Thiên Phong Thạch
10.000 Tiền Đồng
20.000 vạn lượng
100%

 

◊ Bảo Rương  HKMP (Sơ Cấp)

Môn phái Trang bị
Thiếu Lâm Phục Ma Tử Kim Côn
Tứ Không Ma Giới Đao (cực hiếm)
Thiên Vương Hám Thiên Kim Hoàn Đại Hãn Thần Chuỳ
Ngự Long Lượng Ngân Bảo Đao
Kế Nghiệp Bôn Lôi Toàn Long Thương
Đường Môn Băng Hàn Đơn Chỉ Phi Đao
Sâm Hoàng Phi Tinh Đoạt Hồn
Thiên Quang Hoa Vũ Mạn Thiên (cực hiếm)
Ngũ Độc Minh Ảo Tà Sát Độc Nhận (cực hiếm)
U Lung Kim Xà Phát Đái (hiếm)
Nga Mi Vô Ma Tẩy Tượng Ngọc Khấu (cực hiếm)
Vô Gian Ỷ Thiên Kiếm (cực hiếm)
Thúy Yên Bích Hải Uyên Ương Liên Hoàn Đao (cực hiếm)
Tê Hoàng Phụng Nghi Đao (cực hiếm)
Cái Bang Địch Khái Lục Ngọc Trượng (cực hiếm)
Đồng Cừu Kháng Long Hộ Uyển (cực hiếm)
Thiên Nhẫn Ma Thị Liệt Diệm Quán Miện
Ma Sát Quỷ Cốc U Minh Thương
Võ Đang Lăng Nhạc Thái Cực Kiếm (cực hiếm)
Cập Phong Chân Vũ Kiếm (hiếm)
Côn Lôn Sương Tinh Thiên Niên Hàn Thiết (cực hiếm)
Lôi Khung Hàn Tùng Băng Bạch Quan (hiếm)
Lưu ý Rương HKMP (Sơ Cấp) mở ra  ngẫu nhiên trang bị và ngẫu nhiên thuộc tính (Cấp 0)

◊ Danh Sách Bảo Rương Trang Bị HKMP ( Ra từ các sự kiện và hoạt động sver)

Môn phái Trang bị
Thiếu Lâm
Tứ Không Hộ Pháp Yêu Đái
Tứ Không Tử Kim Cà Sa
Mộng Long Kim Ti Chính Hồng Cà Sa
Mộng Long Đạt Ma Tăng Hài
Mộng Long Huyền Ti Phát Đái
Phục Ma Kim Ô Nhuyễn Điều
Phục Ma Huyền Hoàng Cà Sa
Phục Ma Phổ Độ Tăng Hài
Thiên Vương
Kế Nghiệp Huyền Vũ Hoàng Kim Khải
Kế Nghiệp Chu Tước Lăng Vân Ngoa
Kế Nghiệp Bạch Hổ Vô Song Khấu
Hám Thiên Uy Vũ Thúc Đái
Hám Thiên Vũ Thần Tượng Kim Giáp
Hám Thiên Thừa Long Chiến Ngoa
Ngự Long Thiên Môn Thúc Yêu Hoàn
Ngự Long Chiến Thần Phi Quải Giáp
Đường Môn
Băng Hàn Huyền Y Thúc Giáp
Băng Hàn Nguyệt Ảnh Ngoa
Băng Hàn Tâm Tiễn Yêu Khấu
Thiên Quang Sâm La Thúc Đái
Thiên Quang Định Tâm Ngưng Thân Phù
Sâm Hoang Tinh Vẫn Phi Lý
Sâm Hoang Kim Tiền Liên Hoàn Giáp
Sâm Hoang Hồn Giảo Yêu Thúc
Địa Phách Khấu Tâm Trạc
Địa Phách Hắc Diệm Xung Thiên Liên
Địa Phách Ngũ Hành Liên Hoàn Quán
Ngũ Độc
Minh Ảo Song Hoàn Xà Hài
Minh Ảo Hủ Cốt Hộ Uyển
Minh Ảo U Độc Ám Y
Chú Phược Xuyên Tâm Độc Uyển
Chú Phược Băng Hỏa Thực Cốt Ngoa
Chú Phược Phá Giáp Đầu Hoàn
Chú Phược Diệt Lôi Cảnh Phù
U Lung Thanh Ngô Triền Yêu
U Lung Xích Yến Mật Trang
Nga Mi
Vô Ma Tử Khâm Cà Sa
Vô Ma Ma Ni Quán
Vô Gian Thanh Phong Truy Y
Vô Gian Phất Vân Ti Đái
Vô Trần Ngọc Nữ Tố Tâm Quán
Vô Trần Phật Tâm Từ Hữu Yêu Phối
Vô Trần Phật Quang Chỉ Hoàn
Vô Trần Thanh Tâm Hướng Thiện Châu
Thúy Yên
Tê Hoàng Băng Tung Cẩm Uyển
Tê Hoàng Tuệ Tâm Kinh Sa Y
Tê Hoàng Băng Tuyết Bạch Vân Thúc Đái
Bích Hải Hoàn Châu Vũ Liên
Cái Bang
Đồng Cừu Tiềm Long Cái Y
Đồng Cừu Tiềm Long Yêu Đái
Địch Khái Cửu Đại Cái Y
Định Khái Cẩu Tích Bì Hộ Uyển
Thiên Nhẫn
Ma Sát Xích Ký Tỏa Yêu Khấu
Ma Sát Tàn Dương Ảnh Huyết Giáp
Ma Thị Liệt Diệm Quán Miện
Ma Thị Sơn Hải Phi Hồng Lý
Ma Thị Lệ Ma Phệ Tâm Liên
Ma Hoàng Án Xuất Hổ Hạng Khuyên
Ma Hoàng Kim Giáp Khôi
Ma Hoàng Đăng Đạp Ngoa
Ma Hoàng Khê Cốc Thúc Yêu Đái
Võ Đang
Cập Phong Thúy Ngọc Huyền Hoàng Bội
Cập Phong Huyền Ti Tam Đoạn Cẩm
Cập Phong Tam Thanh Phù
Lăng Nhạc Nội Lôi Giới
Lăng Nhạc Vô Ngã Đạo Bào
Côn Lôn
Lôi Khung Phong Lôi Thanh Cẩm Đái
Lôi Khung Thiên Địa Hộ Phù
Sương Tinh Ngạo Thiên Đạo Bào
Sương Tinh Thanh Phong Lũ Đái
Vụ Ảo Ki Bán Phù Chú
Vụ Ảo Thanh Ảnh Huyền Ngọc Bội
Vụ Ảo Tung Phong Tuyết Ảnh Ngoa
Vụ Ảo Bắc Minh Đạo Quán
Lưu ý Rương Trang Bị HKMP ( mở ra  ngẫu nhiên trang bị và ngẫu nhiên thuộc tính 

◊ Danh Sách  Trang Bị HKMP Kỹ Năng

Môn phái Trang bị
Thiếu Lâm
Mộng Long Phật Pháp Huyền Bội
Tứ Không Giới Luật Pháp Giới
Phục Ma Phật Tâm Nhuyễn Khấu
Thiên Vương
Kế Nghiệp Hoả Vân Kỳ Lân Thủ
Ngự Long Tấn Phong Hộ Uyển
Ngự Long Tuyệt Mệnh Chi Hoàn
Hám Thiên Hổ Đầu Khấu Thúc Uyển
Đường Môn
Băng Hàn Huyền Thiên Băng Hoả Bội
Sâm Hoàng Huyền Thiết Tương Ngọc Bội
Thiên Quang Thúc Thiên Phược Địa Hoàn
Ngũ Độc
Minh Ảo Yết Chỉ Hoàn
U Lung Ngân Thiềm Hộ Uyển
Chú Phược U Ảo Chỉ Hoàn
Nga Mi
Vô Gian Bạch Ngọc Bàn Chỉ
Vô Ma Băng Tinh Chỉ Hoàn
Vô Trần Từ Bi Ngọc Ban Chỉ
Thúy Yên
Tê Hoàn Thuý Ngọc Chỉ Hoàn
Bích Hải Khuyên Tê Chi Hoàn
Cái Bang
Đồng Cứu Kiếm Long Ban Chỉ
Định Khái Thảo Gian Thạch Giới
Thiên Nhẫn
Ma Hoàng Huyết Uy Thú Trạc
Ma Sát Vân Long Thổ Châu Giới
Ma Thị Nghiệp Hoả U Minh Giới
Võ Đang Cập Phong Thanh Tùng Pháp Giới
Côn Lôn
Lăng Nhạc Thiên Địa Huyền Hoàn Giới

 

◊ Thiếu Lâm

Phục Ma Tử Kim Côn
Tứ Không Ma Giới Đao
Cấp 0 STVL ngoại công +50~75% (hiện)
Tốc độ đánh ngoại công +20~30% (ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác +200~300 điểm (hiện)
STVL ngoại công +20~30 điểm (ẩn)
Hút nội lực 8 (hiện)
Kỹ năng Hoàng Tảo Thiên Quân +0 cấp (ẩn)
Sinh lực + 150 ~ 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn)
STVL  ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện)
STVL  ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Vô Tướng Trảm +  0 cấp ( ẩn)
Cấp 1 STVL  ngoại công + 75% ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL  ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng hoàng tảo thiên quân +  0 cấp  ( ẩn )
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL  ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Vô Tướng Trảm +  0 cấp ( ẩn)
Cấp 2 STVL  ngoại công + 75% ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL  ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng hoàng tảo thiên quân + 1 cấp ( ẩn)
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL  ngoại công + 75% ( hiện)
STVL  ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Vô Tướng Trảm  + 1 cấp ( hiện)
Cấp 3 STVL  ngoại công + 90% ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL  ngoại công + 35 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng hoàng tảo thiên quân +  1 cấp ( ẩn)
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn)
STVL  ngoại công + 90% ( hiện)
STVL  ngoại công + 40 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Vô Tướng Trảm  + 1 cấp ( hiện)
Cấp 4 STVL  ngoại công + 120% ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng hoàng tảo thiên quân +  1 cấp ( ẩn)
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
STVL  ngoại công + 120% ( hiện)
STVL  ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Vô Tướng Trảm + 1 cấp ( hiện)
Cấp 5 STVL  ngoại công + 150% ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác + 600 điểm ( hiện)
STVL  ngoại công + 60 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng hoàng tảo thiên quân +  2 cấp  ( ẩn )
 

 

 

◊ Thiên Vương

  Hám thiên kim hoàn đại nhẫn thần chuỳ
Ngự long lượng ngân bảo đao
Kế nghiệp bôn lôi toàn long thương
Cấp 0 Tỷ lệ công kích chính xác + 200 ~ 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 50 ~ 75% ( ẩn)
STVL – ngoại công 20 ~ 30 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 60 ~ 75 điểm ( hiện)
Kỹ năng Truy phong quyết + 0 cấp ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác + 200 ~ 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 50 ~ 75% ( ẩn)
STVL – ngoại công 20 ~ 30 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 60 ~ 75 điểm
Kỹ năng Phá Thiên Trảm  + 0 cấp
Tỷ lệ công kích chính xác + 200 ~ 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 50 ~ 75% ( ẩn)
STVL – ngoại công 20 ~ 30 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 60 ~ 75 điểm
Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt  +0 cấp
Cấp 1 Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 75% ( ẩn)
STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 75 điểm ( hiện)
Kỹ năng Truy phong quyết + 0 cấp ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 75% ( ẩn)
STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 75 điểm
Kỹ năng Phá Thiên Trảm  + 0 cấp
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 75% ( ẩn)
STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 75 điểm
Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt  +0 cấp
Cấp 2 Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 75% ( ẩn)
STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 75 điểm ( hiện)
Kỹ năng Truy phong quyết  + 1 cấp ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL- ngoại công 75% ( ẩn)
STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 75 điểm
Kỹ năng Phá Thiên Trảm  + 1 cấp
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 75% ( ẩn)
STVL – ngoại công 30 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 75 điểm
Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt  + 1 cấp
Cấp 3 Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 90% ( ẩn)
STVL – ngoại công 35 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 85 điểm
Kỹ năng Truy phong quyết  + 1 cấp
Tỷ lệ công kích chính xác + 400 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 90% ( ẩn)
STVL – ngoại công 35 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 85 điểm
Kỹ năng Phá Thiên Trảm  + 1 cấp
Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 90% ( ẩn)
STVL – ngoại công 35 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 85 điểm
Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt  + 1 cấp
Cấp 4 Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 100% ( ẩn)
STVL – ngoại công 40 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 95 điểm
Kỹ năng Truy phong quyết  + 1 cấp
Tỷ lệ công kích chính xác + 500 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 100% ( ẩn)
STVL – ngoại công 40 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 95 điểm
Kỹ năng Phá Thiên Trảm  + 1 cấp
Tỷ lệ công kích chính xác + 500 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 100% ( ẩn)
STVL – ngoại công 40 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 95 điểm
Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt  + 1 cấp
Cấp 5 Tỷ lệ công kích chính xác + 300 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 100% ( ẩn)
STVL – ngoại công 50 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 120 điểm
Kỹ năng Truy phong quyết  + 2 cấp
Bỏ qua né tránh 1%
Tỷ lệ công kích chính xác + 600 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 100% ( ẩn)
STVL – ngoại công 50 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 120 điểm
Kỹ năng Phá Thiên Trảm  + 2 cấp
Bỏ qua né tránh 1%
Tỷ lệ công kích chính xác + 600 điểm ( hiện)
STVL – ngoại công 100% ( ẩn)
STVL – ngoại công 50 điểm ( hiện)
Hút sinh lực 8% ( ẩn )
Băng sát – ngoại công + 120 điểm
Kỹ năng Truy Tinh Trực Nguyệt  + 2 cấp
Bỏ qua né tránh 1%

 

◊ Đường Môn

Băng Hàn Đơn Chỉ Phi Đao Sâm Hoàng Phi Tinh Đoạt Hồn Thiên Quang Hoa Vũ Mạn Thiên
Cấp 0 Sinh lực + 150 ~ 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh  + 0 cấp
Nội Lực + 200 ~ 300 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 10 ~ 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh +  0 cấp
Nội Lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa +  0 cấp
Cấp 1 Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh  + 0 cấp
Nội Lực + 300 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh +  0 cấp
Nội Lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa +  0 cấp
Cấp 2 Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh  + 1 cấp
Nội Lực + 300 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh +  1 cấp
Nội Lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa +  1 cấp
Cấp 3 Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh  + 1 cấp
Nội Lực + 300 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn)
STVL ngoại công + 90% ( hiện)
STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh  + 1 cấp
Nội Lực + 250 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn)
STVL ngoại công + 90% ( hiện)
STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa +  1 cấp
Cấp 4 Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 50% ( ẩn)
STVL ngoại công + 85% ( hiện)
STVL ngoại công + 45 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh  + 1 cấp
Nội Lực + 350 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
STVL ngoại công + 120% ( hiện)
STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh + 1 cấp
Nội Lực + 300 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
STVL ngoại công + 120% ( hiện)
STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa +  1 cấp
Cấp 5 Sinh lực + 300 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 60% ( ẩn)
STVL ngoại công + 100% ( hiện)
STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh  + 2 cấp
Nội Lực + 400 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn)
STVL ngoại công + 150% ( hiện)
STVL ngoại công + 60 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Cửu Cung Phi Tinh + 2 cấp
Nội Lực + 360 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn)
STVL ngoại công + 150% ( hiện)
STVL ngoại công + 60 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Bạo Vũ Lê Hoa +  2 cấp

 

◊ Ngũ Độc

Minh ảo tà sát độc nhận U lung kim xà phát đái
Cấp 0 STVL – ngoại công : 50 ~ 75%
STVL – ngoại công : + 10 ~ 30 điểm
Băng sát – ngoại công : + 60 ~ 75 điểm
Độc sát – ngoại công : + 10 ~ 20 điểm/ lần
Tốc độ đánh – ngoại công 11%
Kỹ năng Huyền Âm Trảm +  0 cấp
Sinh lực tối đa + 150 ~ 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh nội công 11% ( ẩn)
Độc sát nội công + 10 ~ 20 điểm/lần ( hiện)
Nội lực tối đa 150 ~ 200 điểm  ( ẩn)
Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt +  0 cấp ( hiện )
Cấp 1 STVL – ngoại công : 75%
STVL – ngoại công : + 30 điểm
Băng sát – ngoại công : + 75 điểm
Độc sát – ngoại công : + 20 điểm/ lần
Tốc độ đánh – ngoại công 11%
Kỹ năng Huyền Âm Trảm +  0 cấp
Sinh lực tối đa + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh nội công 11% ( ẩn)
Độc sát nội công + 20 điểm/lần ( hiện)
Nội lực tối đa 200 điểm  ( ẩn)
Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt +  0 cấp ( hiện )
Cấp 2 STVL – ngoại công : 75%
STVL – ngoại công : + 30 điểm
Băng sát – ngoại công : + 75 điểm
Độc sát – ngoại công : + 20 điểm/ lần
Tốc độ đánh – ngoại công 15%
Kỹ năng Huyền Âm Trảm +  1 cấp
Sinh lực tối đa + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh nội công 11% ( ẩn)
Độc sát nội công + 20 điểm/lần ( hiện)
Nội lực tối đa 200 điểm  ( ẩn)
Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt +  1 cấp ( hiện )
Cấp 3 STVL – ngoại công : 85%
STVL – ngoại công : + 40 điểm
Băng sát – ngoại công : + 85 điểm
Độc sát – ngoại công : + 24 điểm/ lần
Tốc độ đánh – ngoại công 15%
Kỹ năng Huyền Âm Trảm + 1 cấp
Sinh lực tối đa + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh nội công 15% ( ẩn)
Độc sát nội công + 24 điểm/lần ( hiện)
Nội lực tối đa 200 điểm  ( ẩn)
Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt +  1 cấp ( hiện )
Cấp 4 STVL – ngoại công : 90%
STVL – ngoại công : + 45 điểm
Băng sát – ngoại công : + 95 điểm
Độc sát – ngoại công : + 26 điểm/ lần
Tốc độ đánh – ngoại công 17%
Kỹ năng Huyền Âm Trảm +  1 cấp
Sinh lực tối đa + 250 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh nội công 17% ( ẩn)
Độc sát nội công + 26 điểm/lần ( hiện)
Nội lực tối đa 200 điểm  ( ẩn)
Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt +  1 cấp ( hiện )
Cấp 5 STVL – ngoại công : 100%
STVL – ngoại công : + 50 điểm
Băng sát – ngoại công : + 120 điểm
Độc sát – ngoại công : + 30 điểm/ lần
Tốc độ đánh – ngoại công 20%
Kỹ năng Huyền Âm Trảm +  2 cấp
Sinh lực tối đa + 300 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh nội công 20% ( ẩn)
Độc sát nội công + 30 điểm/lần ( hiện)
Nội lực tối đa 200 điểm  ( ẩn)
Kỹ năng Âm Phong Thực Cốt + 2 cấp ( hiện )

 

◊ Nga Mi

Vô ma tẩy tượng ngọc khấu Vô gian ỷ thiên kiếm
Cấp 0 Sinh lực tối đa: + 40 điểm
Tốc độ đánh – nội công : + 20 điểm
Sinh khí: +5 điểm
Băng sát – nội công : + 100 ~ 150 điểm
Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 0 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 60 ~ 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 0 cấp
Cấp 1 Sinh lực tối đa: + 40 điểm
Tốc độ đánh – nội công : + 20 điểm
Sinh khí: +5 điểm
Băng sát – nội công : + 150 điểm
Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 0 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 0 cấp
Cấp 2 Sinh lực tối đa: + 40 điểm
Tốc độ đánh – nội công : + 25 điểm
Sinh khí: +5 điểm
Băng sát – nội công : + 180 điểm
Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 1 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 1 cấp
Cấp 3 Sinh lực tối đa: + 40 điểm
Tốc độ đánh – nội công : + 30 điểm
Sinh khí: +5 điểm
Băng sát – nội công : + 200 điểm
Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 1 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn)
STVL ngoại công + 90% ( hiện)
STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 1 cấp
Cấp 4 Sinh lực tối đa: + 40 điểm
Tốc độ đánh – nội công : + 35 điểm
Sinh khí: +5 điểm
Băng sát – nội công : + 220 điểm
Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 1 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
STVL ngoại công + 120% ( hiện)
STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 1 cấp
Cấp 5 Sinh lực tối đa: + 40 điểm
Tốc độ đánh – nội công : + 40 điểm
Sinh khí: +5 điểm
Băng sát – nội công : + 250 điểm
Kỹ năng Phong Sương Toái Ảnh + 2 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn)
STVL ngoại công + 150% ( hiện)
STVL ngoại công + 60 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Tam Nga Tề Tuyết + 2 cấp

 

◊ Thúy Yên

Bích hải uyên ương liên hoàn đao Tê hoàng phụng nghi đao
Cấp 0 Sinh lực tối đa: + 200 ~ 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 20%
Băng sát – nội công: + 100 ~ 150 điểm
Nội lực tối đa: + 200 ~ 300 điểm
Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử +  0 cấp
Sinh lực + 150 ~ 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 0 cấp
Cấp 1 Sinh lực tối đa: + 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 20%
Băng sát – nội công: + 150 điểm
Nội lực tối đa: + 300 điểm
Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử +  0 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 0 cấp
Cấp 2 Sinh lực tối đa: + 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 25%
Băng sát – nội công: + 180 điểm
Nội lực tối đa: + 300 điểm
Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử +  1 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 1 cấp
Cấp 3 Sinh lực tối đa: + 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 30%
Băng sát – nội công: + 200 điểm
Nội lực tối đa: + 300 điểm
Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử +  1 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn)
STVL ngoại công + 90% ( hiện)
STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 1 cấp
Cấp 4 Sinh lực tối đa: + 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 35%
Băng sát – nội công: + 250 điểm
Nội lực tối đa: + 300 điểm
Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử +  1 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
STVL ngoại công + 120% ( hiện)
STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 1 cấp
Cấp 5 Sinh lực tối đa: + 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 40%
Băng sát – nội công: + 300 điểm
Nội lực tối đa: + 300 điểm
Kỹ năng Băng Tâm Tiên Tử +  2 cấp
Sinh lực + 200 điểm ( hiện)
Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn)
STVL ngoại công + 150% ( hiện)
STVL ngoại công + 60 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Kỹ năng Băng Tung Vô Ảnh + 2 cấp

 

◊ Cái Bang

Định khải lục ngọc trượng Đồng cừu kháng long hộ uyển
Cấp 0 STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 50 ~ 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn)
Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu +  0 cấp
Sinh lực tối đa: + 150 ~ 200 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 20%
Hoả sát – nội công: + 150 điểm
Nội lực tối đa: + 200 ~ 300 điểm
Kỹ năng Phi Long Tại Thiên +  0 cấp
Cấp 1 STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu +  0 cấp
Sinh lực tối đa: + 200 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 20%
Hoả sát – nội công: + 150 điểm
Nội lực tối đa: + 300 điểm
Kỹ năng Phi Long Tại Thiên +  0 cấp
Cấp 2 STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu +  1 cấp
Sinh lực tối đa: + 200 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 25%
Hoả sát – nội công: + 180 điểm
Nội lực tối đa: + 300 điểm
Kỹ năng Phi Long Tại Thiên +  1 cấp
Cấp 3 STVL ngoại công + 85% ( hiện)
STVL ngoại công + 35 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 85 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn)
Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu +  1 cấp
Sinh lực tối đa: + 200 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 30%
Hoả sát – nội công: + 200 điểm
Nội lực tối đa: + 300 điểm
Kỹ năng Phi Long Tại Thiên +  1 cấp
Cấp 4 STVL ngoại công + 90% ( hiện)
STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 100 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu +  1 cấp
Sinh lực tối đa: + 200 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 35%
Hoả sát – nội công: + 250 điểm
Nội lực tối đa: + 300 điểm
Kỹ năng Phi Long Tại Thiên +  1 cấp
Cấp 5 STVL ngoại công + 100% ( hiện)
STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
Hút nội lực 8 ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 120 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn)
Kỹ năng Thiên Hạ Vô Cẩu +  2 cấp
Sinh lực tối đa: + 200 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 40%
Hoả sát – nội công: + 300 điểm
Nội lực tối đa: + 300 điểm
Kỹ năng Phi Long Tại Thiên +  2 cấp

 

◊ Thiên Nhẫn

Ma thị liệt diệm quán miện Ma Sát quỷ cốc u minh thương
Cấp 0 Sinh lực tối đa : + 150 ~ 200 điểm
Thời gian choáng: – 30 ~ 50%
Hoả sát – nội công: + 150 điểm
Phòng thủ vật lý: + 20%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh +0cấp
STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 200 ~ 300 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 50 ~ 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn)
Kỹ năng Vân Long Kích +  0 cấp
Cấp 1 Sinh lực tối đa : + 200 điểm
Thời gian choáng: -50%
Hoả sát – nội công: + 150 điểm
Phòng thủ vật lý: + 20%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh+0cấp
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
Kỹ năng Vân Long Kích +  0 cấp
Cấp 2 Sinh lực tối đa : + 200 điểm
Thời gian choáng: -50%
Hoả sát – nội công: + 150 điểm
Phòng thủ vật lý: + 20%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh +1cấp
STVL ngoại công + 80% ( hiện)
STVL ngoại công + 35 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
Kỹ năng Vân Long Kích +  1 cấp
Cấp 3 Sinh lực tối đa : + 220 điểm
Thời gian choáng: -50%
Hoả sát – nội công: + 180 điểm
Phòng thủ vật lý: + 24%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh +1cấp
STVL ngoại công + 85% ( hiện)
STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 95 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn)
Kỹ năng Vân Long Kích +  1 cấp
Cấp 4 Sinh lực tối đa : + 240 điểm
Thời gian choáng: -50%
Hoả sát – nội công: + 200 điểm
Phòng thủ vật lý: + 26%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh +1cấp
STVL ngoại công + 90% ( hiện)
STVL ngoại công + 45 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 350 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 105 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
Kỹ năng Vân Long Kích +  1 cấp
Cấp 5 Sinh lực tối đa : + 300 điểm
Thời gian choáng: -60%
Hoả sát – nội công: + 250 điểm
Phòng thủ vật lý: + 30%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Thiên Ngoại Lưu Tinh +2cấp
STVL ngoại công + 100% ( hiện)
STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 400 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 120 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn)
Kỹ năng Vân Long Kích + 2 cấp

 

◊ Võ Đang

Lăng nhạc thái cực kiếm Cập phong chân vũ kiếm
Cấp 0 Sinh lực tối đa: + 150 ~ 200 điểm
Lôi sát – nội công:  + 150 ~ 250 điểm
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Thời gian choáng: -30 ~50%
Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực +  0 cấp
STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 200 ~ 300 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 50 ~ 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn)
Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất +  0 cấp
Cấp 1 Sinh lực tối đa: + 200 điểm
Lôi sát – nội công:  + 250 điểm
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Thời gian choáng: -50%
Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực +  0 cấp
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất +  0 cấp
Cấp 2 Sinh lực tối đa: + 200 điểm
Lôi sát – nội công:  + 250 điểm
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Thời gian choáng: -50%
Kháng hỏa 10
Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực +  1 cấp
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất +  1 cấp
Cấp 3 Sinh lực tối đa: + 200 điểm
Lôi sát – nội công:  + 270 điểm
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Thời gian choáng: -50%
Kháng hỏa 15
Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực +  1 cấp
STVL ngoại công + 80% ( hiện)
STVL ngoại công + 35 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 300 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 95 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn)
Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất + 1 cấp
Cấp 4 Sinh lực tối đa: + 200 điểm
Lôi sát – nội công:  + 280 điểm
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Thời gian choáng: -50%
Kháng hỏa 20
Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực +  1 cấp
STVL ngoại công + 90% ( hiện)
STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 330 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 105 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất + 1 cấp
Cấp 5 Sinh lực tối đa: + 200 điểm
Lôi sát – nội công:  + 300 điểm
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Thời gian choáng: -60%
Kháng hỏa 30
Kỹ năng Thiên Địa Vô Cực +  2 cấp
STVL ngoại công + 100% ( hiện)
STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
Tỷ lệ công kích chính xác: + 330 điểm ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 120 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn)
Kỹ năng Nhân Kiêm Hợp Nhất +  2 cấp

 

◊ Côn Lôn

Sương tinh thiên niên hàn thiết Lôi khung hàn tung băng bạch quán
Cấp 0 Hút nội lực: + 8% ( hiện)
STVL ngoại công + 20 ~ 30 điểm ( ẩn)
STVL ngoại công + 50 ~ 75% ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 50 ~ 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 20 ~ 30% ( ẩn)
Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong +  0 cấp
Sinh lực tối đa: + 200 ~ 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 20%
Lôi sát – nội công: + 100 ~ 150 điểm
Kháng độc: + 20%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Lôi động cửu thiên +  0 cấp
Cấp 1 Hút nội lực: + 8% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong +  0 cấp
Sinh lực tối đa: + 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 20%
Lôi sát – nội công: + 150 điểm
Kháng độc: + 20%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Lôi động cửu thiên +  0 cấp
Cấp 2 Hút nội lực: + 8% ( hiện)
STVL ngoại công + 30 điểm ( ẩn)
STVL ngoại công + 75% ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 75 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 30% ( ẩn)
Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong +  1 cấp
Sinh lực tối đa: + 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 25%
Lôi sát – nội công: + 180 điểm
Kháng độc: + 20%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Lôi động cửu thiên +  1 cấp
Cấp 3 Hút nội lực: + 8% ( hiện)
STVL ngoại công + 40 điểm ( ẩn)
STVL ngoại công + 85% ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 95 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 33% ( ẩn)
Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong +  1 cấp
Sinh lực tối đa: + 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 30%
Lôi sát – nội công: + 200 điểm
Kháng độc: + 24%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Lôi động cửu thiên +  1 cấp
Cấp 4 Hút nội lực: + 8% ( hiện)
STVL ngoại công + 45 điểm ( ẩn)
STVL ngoại công + 95% ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 105 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 35% ( ẩn)
Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong +  1 cấp
Sinh lực tối đa: + 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 35%
Lôi sát – nội công: + 250 điểm
Kháng độc: + 26%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Lôi động cửu thiên +  1 cấp
Cấp 5 Hút nội lực: + 8% ( hiện)
STVL ngoại công + 50 điểm ( ẩn)
STVL ngoại công + 100% ( hiện)
Băng sát – ngoại công : + 120 điểm
Tốc độ đánh ngoại công + 40% ( ẩn)
Kỹ năng Ngạo Tuyết Tiêu Phong +  2 cấp
Sinh lực tối đa: + 300 điểm
Tốc độ đánh – nội công: + 40%
Lôi sát – nội công: + 300 điểm
Kháng độc: + 30%
Nội lực tối đa: + 200 điểm
Kỹ năng Lôi động cửu thiên – 2 cấp

 

Tên sản phẩm:

Võ Lâm Tụ Nghĩa

Thiết bị tương thích:

Điện thoại thông minh,
máy tính bảng và PC

Cấu hình:

Android 5.1, RAM 2GB trở lên
iOS 9.0, iPhone 6 trở lên

Dung lượng yêu cầu:

2.5GB